Tìm kiếm tin tức
 TĂNG CƯỜNG KHỐI ĐẠI ĐOÀN KẾT TOÀN DÂN TỘC, XÂY DỰNG ĐẢNG VÀ HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ TRONG SẠCH, VỮNG MẠNH, THEO TƯ TƯỞNG, ĐẠO ĐỨC, PHONG CÁCH HỒ CHÍ MINH
danh mục
bottom
Dịch vụ
CÁC NỘI DUNG KHÁM CHUYÊN KHOA
Lượt đọc 2387Ngày cập nhật 04/03/2019

NỘI DUNG KHÁM CHUYÊN KHOA, BỆNH NGHỀ NGHIỆP

TT

Tên bệnh

Nội dung khám

Khám chuyên khoa

Cận lâm sàng

1.

Bệnh bụi phổi silic nghề nghiệp

Hệ hô hấp, tuần hoàn

- Chụp X-quang phổi; đo chức năng hô hấp.

- Chụp cắt lớp, tìm AFB trong đờm (nếu cần).

2.

Bệnh bụi phổi amiăng nghề nghiệp

Hệ hô hấp, tuần hoàn

- Chụp X quang phổi, đo chức năng hô hấp.

- Chụp cắt lớp, tìm AFB trong đờm (nếu cần)

3.

Bệnh bụi phổi bông nghề nghiệp

Hệ hô hấp, tuần hoàn, tai mũi họng.

- Đo chức năng hô hấp

- Thử nghiệm lấy da

- Máu: Công thức máu

- Chụp X-quang phổi, nghiệm pháp dược động học, IgE, IgG máu (nếu cần).

4.

Bệnh viêm phế quản mạn tính nghề nghiệp

Hệ hô hấp, tuần hoàn.

- Đo chức năng hô hấp

- Chụp X-quang phổi (nếu cần).

5.

Bệnh hen phế quản nghề nghiệp

Hệ hô hấp, tuần hoàn

- Đo chức năng hô hấp trước và sau ca làm việc

- Thử nghiệm lấy da (nếu cần)

6.

Bệnh bụi phổi talc nghề nghiệp

Hệ hô hấp, tuần hoàn

- Chụp X-quang phổi; đo chức năng hô hấp.

- Chụp cắt lớp, tìm AFB trong đờm (nếu cần)

7.

Bệnh bụi phổi than nghề nghiệp

Hệ hô hấp, tuần hoàn

- Chụp X-quang phổi; đo chức năng hô hấp.

- Chụp cắt lớp, tìm AFB trong đờm (nếu cần)

8.

Bệnh nhiễm độc chì nghề nghiệp

Hệ tiêu hóa, tuần hoàn, thần kinh, tâm thần, tai mũi họng, mắt, xương khớp, da, niêm mạc và hệ tạo máu.

- Máu: định lượng chì máu (trong trường hợp tiếp xúc chì vô cơ), công thức máu, hồng cầu hạt kiềm, huyết sắc tố,...

- Nước tiểu: định lượng chì niệu (trong trường hợp tiếp xúc chì hữu cơ), ∆ ALA niệu (trong trường hợp tiếp xúc chì vô cơ), trụ niệu, hồng cầu.

9.

Bệnh nhiễm độc nghề nghiệp do benzen và đồng đẳng

Hệ hô hấp, tuần hoàn, tiêu hóa, Tiết niệu, da, niêm mạc và hệ tạo máu.

- Máu: Công thức máu, huyết sắc tố, tiểu cầu, thời gian máu đông, máu chảy

- Nước tiểu: Albumin, trụ niệu, hồng cầu niệu, axit t,t-muconic niệu hoặc phenol niệu (tiếp xúc benzen), O-crezon niệu hoặc axit hyppuric niệu (tiếp xúc toluen), axit metyl hyppuric niệu (tiếp xúc xylen).

10.

Bệnh nhiễm độc thủy ngân nghề nghiệp

Hệ thần kinh, tâm thần, tiêu hóa, Tiết niệu, mắt, da, niêm mạc và răng.

- Máu: Công thức máu, thủy ngân máu (trường hợp nghi nhiễm độc cấp tính)

- Nước tiểu: thủy ngân niệu, albumin, trụ niệu, hồng cầu niệu.

- Tủy đồ (nếu cần)

11.

Bệnh nhiễm độc mangan nghề nghiệp

Hệ hô hấp, thần kinh, vận động, tiêu hóa.

- Máu: Công thức máu,

- Nước tiểu: mangan niệu, albumin, trụ niệu, hồng cầu niệu.

- Tủy đồ (nếu cần).

12.

Bệnh nhiễm độc trinitrotoluen nghề nghiệp

Hệ thần kinh, da và niêm mạc, hệ tiêu hóa, Tiết niệu, mắt...

- Máu: Methemoglobin, công thức máu, huyết sắc tố, men gan,

- Nước tiểu: Định tính trinitrotoluen (TNT) niệu, albumin, hồng cầu niệu, trụ niệu.

- Tủy đồ (nếu cần)

13.

Bệnh nhiễm độc asen nghề nghiệp

Hệ thần kinh, Tiết niệu, tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, da.

- Máu: Công thức máu

- Nước tiểu: Asen niệu, albumin, hồng cầu niệu, trụ niệu.

- Định lượng asen tóc

14.

Bệnh nhiễm độc nicôtin nghề nghiệp

Hệ thần kinh, tâm thần, tuần hoàn, hô hấp.

- Máu: Công thức máu.

- Nước tiểu: Định lượng cotinin hoặc nicôtin niệu.

15.

Bệnh nhiễm độc hóa chất bảo vệ thực vật nghề nghiệp

Hệ thần kinh, tiêu hóa, tuần hoàn, da

- Máu: Công thức máu, định lượng men cholinesteraza hồng cầu hoặc huyết tương

- Nước tiểu: albumin, hồng cầu niệu, trụ niệu

- Định lượng hóa chất bảo vệ thực vật trong máu hoặc chất chuyển hóa trong nước tiểu (nếu cần).

16.

Bệnh nhiễm độc cacbon monoxit nghề nghiệp

Hệ thần kinh cơ, hệ tuần hoàn, tim mạch.

- Máu: Định lượng HbCO

- Đo điện tim

- Siêu âm tim, mạch (nếu cần)

17.

Bệnh nhiễm độc cadimi nghề nghiệp

Hệ thần kinh, Tiết niệu, tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, xương khớp.

- Nước tiểu: Cadimi niệu, albumin, beta2-micro-globulin niệu, hồng cầu niệu, trụ niệu, canxi niệu.

- Đo độ loãng xương, chụp X-quang xương

- Chức năng gan, thận, X-quang tim phổi (nếu cần)

18.

Bệnh phóng xạ nghề nghiệp

Hệ tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, hệ thống hạch bạch huyết.

- Máu: Huyết đồ

- Tủy đồ và/hoặc xét nghiệm nhiễm sắc thể (nếu cần)

19.

Bệnh điếc nghề nghiệp do tiếng ồn

Tai mũi họng

- Đo thính lực đơn âm.

- Chụp X-quang xương chũm, đo nhĩ lượng, phản xạ cơ bàn đạp, ghi đáp ứng thính giác thân não (nếu cần).

20.

Bệnh nghề nghiệp do rung cục bộ

Hệ xương khớp, thần kinh và mao mạch ngoại vi.

- Chụp X-quang khớp cổ tay, khuỷu tay, khớp vai.

- Nghiệm pháp lạnh.

- Soi mao mạch, đo ngưỡng cảm nhận rung, cảm nhận đau (nếu cần).

21.

Bệnh giảm áp nghề nghiệp

Hệ thần kinh, xương khớp, hô hấp, tuần hoàn, Tiết niệu, tai mũi họng.

- Chụp X-quang xương, khớp

- Đo thính lực đơn âm

- Đo điện tim

- Nước tiểu: Tìm albumin trụ niệu, hồng cầu

- Máu: Công thức máu, định lượng canxi (nếu cần).

22.

Bệnh nghề nghiệp do rung toàn thân

Cơ xương khớp, thần kinh, tiêu hóa, Tiết niệu

- X-quang cột sống thắt lưng

- Chụp CT scanner hoặc MRI cột sống thắt lưng, nội soi dạ dày (nếu cần)

23.

Bệnh sạm da nghề nghiệp

Da, niêm mạc

- Đo liều sinh học (biodose)

- Nước tiểu: porphyrin niệu, melanogen niệu (nếu cần)

24.

Bệnh viêm da và loét vách ngăn mũi nghề nghiệp do crôm

Da, tai mũi họng

- Thử nghiệm áp bì (patch test)

25.

Bệnh Leptospira nghề nghiệp

Hệ tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, da

- Phản ứng ngưng kết tan Martin -Pettit

- Tìm xoắn khuẩn trong máu (nếu cần)

26.

Bệnh nốt dầu nghề nghiệp

Da, niêm mạc.

- Thử nghiệm lấy da (prick test).

- Kỹ thuật xác định hạt dầu, hạt sừng.

- Đo pH da

- Thử nghiệm trung hòa kiềm theo phương pháp Burchardt (nếu cần)

27.

Bệnh da nghề nghiệp do tiếp xúc môi trường ẩm ướt và lạnh kéo dài

Da, niêm mạc, móng

- Đo pH da

- Xét nghiệm nấm da, móng, vi khuẩn vùng da tổn thương (nếu cần)

- Thử nghiệm trung hòa kiềm theo phương pháp Burchardt (nếu cần)

28.

Bệnh da nghề nghiệp do tiếp xúc với cao su tự nhiên và hóa chất phụ gia cao su

Da, hô hấp

- Thử nghiệm lấy da

- Thử nghiệp áp da

- Định lượng nồng độ IgE, IgG máu (nếu cần)

29.

Bệnh lao nghề nghiệp

Hệ tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, da, Tiết niệu, xương khớp...

- Chụp X-quang phổi.

- Tìm AFB trong đờm, trong dịch sinh học, phản ứng Mantoux, tốc độ máu lắng

- Chọc hạch, sinh thiết hạch, làm PCR (nếu cần)

30.

Bệnh viêm gan vi rút B nghề nghiệp

Hệ tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, da niêm mạc

- Máu: HBsAg, AST, ALT, công thức máu.

- Nước tiểu: Albumin, sắc tố mật, muối mật,...

- Siêu âm gan, mật.

31.

Bệnh nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp

Da, tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, Tiết niệu

- Máu: Công thức máu, xét nghiệm HIV

32.

Bệnh viêm gan vi rút C nghề nghiệp

Hệ tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, da niêm mạc

- Máu: Anti HCV, AST, ALT, công thức máu.

- Nước tiểu: Albumin, sắc tố mật, muối mật,...

- Siêu âm gan, mật.

- HCV-RNA (nếu cần)

33.

Bệnh ung thư trung biểu mô nghề nghiệp

Hệ hô hấp, tuần hoàn, tiêu hóa

- Chụp X-quang phổi, CT scaner, đo chức năng hô hấp.

- Mô bệnh học, hóa mô miễn dịch

- Siêu âm tim, ổ bụng (nếu cần)

34.

Bệnh đục thể thủy tinh nghề nghiệp

Mắt, thần kinh

Siêu âm mắt, đo nhãn áp

* Việc bổ sung khám lâm sàng và cận lâm sàng cho từng bệnh thực hiện theo chỉ định của bác sĩ dựa vào thực tế tiến triển, biến chứng của bệnh.

 (Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2016/TT-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

 

Tập tin đính kèm:
Các tin khác
Xem tin theo ngày